174 / 5,500
Công suất tối đa
(HP/rpm)
270 / 1,400 – 4,500
Mô-men xoắn cực đại
(Nm/rpm)
699.000.000đ
*Đã bao gồm VAT
Giá bán áp dụng trong năm 2024
Tiện Nghi Thời Thượng
Giá bán áp dụng trong năm 2024
Giá bán áp dụng trong năm 2024
Kiểu dáng thời trang nổi bật với những điểm nhận diện đặc trưng đi kèm thiết kế thiết thực trang bị 230 điểm LED để tăng sự an toàn cho người cầm lái.
Kiểu dáng la-zăng 18-inch Vát Cắt Kim Cương của All-New M6 Pro đem lại hiệu ứng hình ảnh đậm chất thể thao được trang bị trên phiên bản GL.
Còn phiên bản GS được trang bị la-zăng 16-inch.
Cụm đèn trước có thiết kế mô phỏng phong cách đèn LED ma trận, đem đến hình ảnh năng động. Công nghệ chiếu sáng LED đem lại hiệu quả chiếu sáng tuyệt vời, giúp khách hàng lái xe an toàn hơn vào ban đêm.
*Trang bị trên phiên bản cao nhất GL
Ngoại thất M6 Pro được thiết kế đồng nhất ở phần đầu xe và đuôi xe, mang đến hình ảnh trực quan của đôi cánh rõ nét, để lại ấn tượng mạnh ngay từ cái nhìn đầu tiên.
All-New M6 Pro có hơn 20 ngăn chứa đồ để phục vụ cho hành khách ở cả 3 hàng ghế bao gồm Hộc để ly bệ tì tay trung tâm, Hộc để ly đôi cho hàng ghế thứ 2, Hộc để đồ hàng ghế thứ 2, Hộc để đồ cho hàng ghế thứ 3.
Nội thất hiện đại và công nghệ của All-New M6 Pro với 2 tông màu, đem đến một cảm giác thoáng rộng, linh hoạt và hướng tới sự thoải mái. Thiết kế hiện đại và được cấu thành từ những vật liệu chất lượng cao thực sự tạo nên một không gian đẳng cấp, cùng với cách bố trí công năng khoang nội thất rất hợp lý đem tới một sự trải nghiệm tuyệt vời cho cả 7 hành khách trên xe.
Nội thất được ứng dụng phong cách thiết kế tinh gọn với ô kính được bổ sung ngay chân cột chữ A tạo tầm nhìn thoáng, rộng và cho phép người lái dễ dàng quan sát được ở bên ngoài xe một cách trực quan nhất.
Hàng ghế thứ 3 có thể gập gọn và tạo thành mặt sàn phẳng, mang đến một không gian chứa đồ hoàn hảo có dung tích tối đa lên đến 1.100L, có thể chứa 14 vali kích thước cabin. Khi hàng ghế thứ 3 được sử dụng thì không gian chứa đồ vẫn lên tới 324L (tương đương 4 vali kích thước cabin).
Động cơ 1.5Turbo GDI (Động cơ xăng tăng áp tích hợp phun nhiên liệu trực tiếp) thế hệ thứ 3 hiệu suất cao cung cấp công suất tối đa 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 270 Nm, đồng thời mức tiêu thụ nhiên liệu cũng hết sức ấn tượng chỉ với 7.2L/100km*. Với 3 chế độ lái (ECO, Comfort & Sport) bảo đảm khả năng vận hành êm ái, dễ dàng di chuyển trong thành phố hay trên các chặng hành trình dài.
*Tiêu chuẩn kiểm tra tiêu thụ nhiên liệu NEDC
Động cơ 1.5Turbo GDI (Động cơ xăng tăng áp tích hợp phun nhiên liệu trực tiếp) thế hệ thứ 3 hiệu suất cao cung cấp công suất tối đa 174 mã lực và mô-men xoắn cực đại 270 Nm, đồng thời mức tiêu thụ nhiên liệu cũng hết sức ấn tượng chỉ với 7.2L/100km*. Với 3 chế độ lái (ECO, Comfort & Sport) bảo đảm khả năng vận hành êm ái, dễ dàng di chuyển trong thành phố hay trên các chặng hành trình dài.
93% vật liệu cấu thành sử dụng thép cường độ cao, với độ cứng cao nhất đạt đến 1500 Mpa, tương đương với mức của một tàu ngầm hạt nhân. Khung xe cứng cáp đem lại khả năng bảo vệ toàn diện, đảm bảo an toàn cho toàn bộ hành khách.
Xe được trang bị 6 túi khí (2 túi khí trước + 2 túi khí bên hông trước + 2 túi khí rèm) nhằm bảo vệ toàn diện cho an toàn của lái xe và khách hàng, cùng với các tính năng an toàn chủ động và bị động khác.
6 Túi khí chỉ trang bị trên phiên bản cao nhất GL.
Trang bị lọc điều hoà không khí cấp độ phân tử PM1.0 có thể loại bỏ 97% hạt 0,3μm, đi cùng với hệ thống lọc không khí công nghệ Plasma cung cấp 3 triệu ion dương và âm để khử trùng và loại bỏ bụi bẩn. Cảm biến đo chất lượng không khí AQS luôn giám sát chất lượng không khí, nhiệt độ, độ ẩm trong xe để kịp thời ngăn không khí ô nhiễm vào trong xe, tạo không gian trong lành trong suốt hành trình.
Cảm biến chất lượng (AQS) & Làm sạch không khí Plasma ion trong xe chỉ trang bị trên phiên bản cao nhất GL.
An toàn luôn được đặt lên hàng đầu trong thiết kế của All-New M6 Pro, đảm bảo sự yên tâm cho cả người lái và hành khách. Ngoài các tính năng an toàn chủ động như: hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống phân phồi lực phanh điện tử (EBD), hỗ trợ phanh (BA), hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP), khởi hành ngang dốc (HHC), hỗ trợ đổ đèo (HDC), 6 túi khí,… All-New M6 Pro còn được trang bị hệ thống Trợ Lái Nâng Cao (ADAS) để giảm thiểu nguy cơ va chạm trên đường, với 8 công nghệ bao gồm Hệ thống điều chỉnh đèn pha (HBA), Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (ACC), Hệ thống hỗ trợ hành trình thích ứng (ICA), Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường (TJA), Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW), Hệ thống hỗ trợ tự động phanh khẩn cấp (AEB), Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) và Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) đảm bảo sự an toàn cho hành khách trong mọi hoàn cảnh
Trợ lái nâng cao (ADAS) chỉ trang bị trên phiên bản cao nhất GL.
1.5T GS
1.5T GL
Kích thước tổng thể | 4,793 × 1,837 × 1,730 | 4,793 × 1,837 × 1,765 |
Chiều dài cơ sở | 2.810 | |
Khoảng sáng gầm xe | 140 | |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất | 5,75 | |
Số chỗ ngồi | 7 chỗ | |
Thùng nhiên liệu | 52 | |
Dung tích khoang hành lý | 324 (L) / 1,100 (L): khi gập hàng ghế thứ 3 | |
Trọng lượng không tải | 1.625 | 1.660 |
Loại động cơ / Dung tích xylanh | 1.5T GDI (Động cơ xăng tăng áp tích hợp phun nhiên liệu trực tiếp) / 1,497 (cc) | |
Công suất cực đại & Mô-men xoắn cực đại (kW (HP)/rpm & Nm/rpm) | 130 (174) / 5,500 270 / 1,400 – 4,500 |
|
Hộp số / Truyền động | Ly Hợp Kép Ướt 7 Cấp / Cầu trước | |
Chế độ lái | ECO / Comfort / Sport | |
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động | ● | ● |
Hệ thống treo trước / sau | Kiểu MacPherson / Thanh Xoắn | |
Trợ lực lái | Trợ lực điện | |
Phanh đĩa trước / sau | ● | ● |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Trong đô thị / L / 100km) | 9.21 | 9.67 |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Ngoài đô thị / L / 100km) | 6.66 | 6.09 |
Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp / L / 100km) | 7.6 | 7.22 |
Lốp xe trước / sau | 215/60 R16 | 215/50 R18 |
Mâm Đúc | ● | ● |
Đèn pha Halogen (thông báo đèn mở + đèn chờ dẫn đường) | ● | – |
Đèn pha LED (thông báo đèn mở + đèn chờ dẫn đường + tự điều chỉnh góc chiếu) | – | ● |
Đèn pha tự động | – | ● |
Hệ thống điều chỉnh đèn pha (HBA) | – | ● |
Đèn LED chiếu sáng ban ngày | – | ● |
Đèn sương mù sau | ● | ● |
Đèn hậu LED | ● | Với dải đèn sáng liền mạch |
Gương chiếu hậu chỉnh điện & tích hợp đèn báo rẽ | ● | Tự động gập & tích hợp sấy gương |
Gạt mưa trước tự động | – | ● |
Cửa sổ trời Panorama | – | ● |
Kính cửa sổ hàng ghế hai & ba tối màu | – | ● |
Sấy kính chắn gió sau | ● | ● |
Màn hình hiển thị đa thông tin | Màn hình LCD 7″ | |
Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 10.25″ hỗ trợ kết nối Apple CarPlay & Android Phone; USB; Bluetooth | |
Hệ thống loa | 4 loa với hệ thống điều chỉnh âm thanh DTS | 8 loa với hệ thống điều chỉnh âm thanh DTS |
Hàng ghế 1: TYPE C (1 cổng) & USB (1 cổng) + Phía sau bệ tỳ tay giữa: USB (1 cổng) + hàng ghế 2: USB (1 cổng) + hàng ghế 3: USB (2 cổng) | 6 Cổng | |
Gương chiếu hậu trong: USB (1 cổng) | ● | ● |
Chìa khóa & điều khiển đóng mở từ xa | ● | – |
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | – | ● |
Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập | ● | ● |
Hệ thống lọc bụi mịn PM1.0 | ● | ● |
Cảm biến chất lượng & Làm sạch không khí Ion trong xe | – | ● |
Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
Ghế hành khách phía trước | Chỉnh tay 4 hướng | |
Sấy ghế trước | – | ● |
Hàng ghế hai với ghế Captain và tựa tay | ● | ● |
Hàng ghế ba gập tỉ lệ 60:40 | ● | ● |
Chất liệu ghế | Ghế nỉ | Ghế da |
Tấm che nắng trước | Tích hợp gương | Tích hợp gương & đèn |
Vô Lăng tích hợp nhiều nút bấm điều khiển | Chất liệu PU | Bọc da |
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | – | ● |
Đèn trang trí nội thất | – | ● |
Túi khí an toàn | 2 | 6 |
Dây đai hàng ghế 1: căng đai tự động & giới hạn lực (x2) | ● | ● |
Dây đai hàng ghế 2: dây đai 3 điểm (x2) | ● | Giới hạn lực |
Dây đai hàng ghế 3: dây đai 3 điểm (x3) | ● | Dây đai ghế bên trái & bên phải giới hạn lực |
Nhắc dây đai an toàn cho hàng ghế trước (bằng đèn & âm thanh) | ● | ● |
Nhắc dây đai an toàn cho hàng ghế hai (bằng đèn) | – | ● |
Móc gắn ghế an toàn trẻ em cho hàng ghế sau (x2 cho hàng ghế 2) | ● | ● |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau | ● | ● |
Camera toàn cảnh 360 độ | – | ● |
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Hệ thống hỗ trợ phanh (BA) |
● | ● |
Hệ thống ổn định thân xe điện tử (ESP) | ● | ● |
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HHC) + Hỗ trợ đổ đèo (HDC) | ● | ● |
Hệ thống giám sát áp suất lốp (TPMS) | ● | ● |
Hệ thống cảnh báo chống trộm | ● | ● |
Hệ thống kiểm soát hành trình | ● | ● |
Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (ACC) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ lái xe khi tắc đường (TJA) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ hành trình thích ứng (ICA) | – | ● |
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ tự động phanh khẩn cấp (AEB) | – | ● |
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) | – | ● |
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKA) | – | ● |